Chủ đề nhánh Một số loại côn trùng
Hoạt động
|
Thứ 2
|
Thứ 3
|
Thứ 4
|
Thứ 5
|
Thứ 6
| ||||||||||
Đón trẻ, trò chuyện sáng
|
- Cô tạo không khí vui vẻ để trẻ vào lớp ,híng dÉn cÊt ®å dïng c¸ nh©n
sau cho trẻ xem tranh ảnh về một số loại côn trùng
- Trò chuyện với trẻ về một số loại côn trùng để biết về ích lợi và tác hại của một số loại côn trùng.
| ||||||||||||||
Thể dục sáng
|
*Trọng động: Bài tập phát triển chung: Đội hình 3 hàng ngang .(mỗi động tác tập 3l x4n và tập theo nhạc bài :con cào cào)
- Hô hấp 1. Trẻ làm tiếng gà gáy ò ó o ..o
+ Tay: Đánh xoay tròn hai vai
+Bụng : Quay người sang bên
+ Ch©n: Gập khủy gối
| ||||||||||||||
Hoạt động học
|
PTTC
TD: Bật 20 – 25 cm- Ném trúng đích nằm ngang
Thơ : Chim én
|
PTNT
Khám phá khoa học
- Trò chuyện một số côn trùng
|
PTTM
(Tạo hình )
Nặn con sâu
|
LQVT
Gộp nhóm đối tượng trong phạm vi 3
|
PTTM
Âm nhạc:
DH: con chuồn chuồn
| ||||||||||
Hoạt động góc
|
* Góc phân vai: Trẻ chơi bán hàng,nấu ăn
* Góc xây dựng: Xây dựng thế giới côn trùng
* Góc học tập sách : Trẻ chơi hột hạt , biÕt dïng hét h¹t ®Ó xÕp h×nh, xem tranh,tô màu côn trùng
* Góc nghệ thuật: Trẻ nặn một số loại côn trùng, t« mµu lµm bộ sưu tập các con vật
* Góc thiên nhiên: Trẻ chơi gieo hạt, chăm sóc cây . Đúc khuôn trên cát
- Trẻ quan sát bầu trời như gió mây, cây cối, trẻ đong nước, thả thuyền, chăm sóc cây.
| ||||||||||||||
Hoạt động ngoài trời
|
- HĐCCĐ
LQ một số côn trùng
-TCV§: MÌo ®uæi chuét
- Ch¬i tù do: XÕp hét h¹t, ch¬i víi nh÷ng ®å ch¬i cô c
Huẩn bị
|
- HĐCCĐ
Nặn theo ý thích
- TCV§: Bắt bướm
- Ch¬i tù do: chơi với đồ chơi ngoài trời trÎ ch¬i theo ý thÝch, .
|
- HĐCCĐ
Làm quen cách gộp 2 nhóm trong phạm vi 3
- TCV§: Kéo co
- Ch¬i tù do: TrÎ ch¬I với đồ chơi cô chuẩn bị ..
|
- HĐCCĐ
Cho trẻ làm quen bài hát: Con chuồn chuồn
- TCV§: bịt mắt bắt dê
- Ch¬i tù do:
TrÎ ch¬i víi đồ chơi cô chuẩn bị .
|
- HĐCCĐ
Làm quen bài thơ : Cây dây leo
- TCV§: C¸o vµ thá
- Ch¬i tù do: TrÎ ch¬i víi đồ chơi cô chuẩn bị
| ||||||||||
Vệ sinh
|
Trẻ vệ sinh rửa tay, lau mặt sạch sẽ, chải tóc gọn gàng, ngồi vào bàn chuẩn bị ăn cơm.
| ||||||||||||||
Ăn
|
- Cô kê bàn ghế sẵn , cho trẻ ngồi vào bàn
- Trò chuyện với trẻ về kỹ năng văn minh trong ăn uống, trò chuyện về các món ăn, các chất dinh dưỡng có trong thức ăn.
- Trẻ ăn ngon, ăn hết suất (cô tạo tình huống cho trẻ ăn ngon miệng)
- Sau khi ăn xong trẻ cùng cô kê dọn đồ dùng gọn gàng…
| ||||||||||||||
Ngủ
|
- Chuẩn bị chỗ ngủ: Cô kê sạp, trải chiếu cho trẻ ngủ
- Trẻ ngủ nhanh, ngủ sâu giấc (mở đĩa nhạc hát ru cho trẻ ngủ)
- Sau khi ngủ dậy cho trẻ vận động nhẹ, vệ sinh, lau mặt, ăn xế
| ||||||||||||||
Hoạt động chiều
|
Ôn thơ: Chim én
|
Cho trẻ làm quen trò chơi mới :Bắt bướm
|
Cho trẻ thực hiện vở tạo hình
|
Cho trẻ thực hiện vở toán
|
Cho trẻ biểu diễn văn nghệ.
Nêu gương cuối tuần
| ||||||||||
Vệ sinh nêu gương, trả trẻ
|
- Trẻ rửa tay, lau mặt sạch sẽ, chải tóc sửa sang quần áo gọn gàng
- Nhận xét thay hoa cắm cờ .
- Trong giờ trả trẻ cô giáo trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe và học tập của trẻ ở lớp trong ngày, nhắc phụ huynh chú trọng trang phục cho trẻ đúng quy định, cho trẻ ăn sáng..
| ||||||||||||||

