Quan sát 1 số đồ dùng nhà bếp
|
Nội
dung
|
Chuẩn bị
|
Yêu
cầu
|
Phuơng
pháp
|
|
1. Trò chuyện về ngày hội của cô.
|
-
Câu hỏi đàm thoại, tranh ảnh.
|
-
Trẻ biết ngày 20/11 là Ngày Nhà giáo Việt Nam.
|
Cho
các cháu ngồi xung quanh cô.
-
Cô mở băng bài “Cô và mẹ”
-
Các con hát bài hát nói về ai?
-
Ở nhà mẹ là người dạy dỗ các con nhiều điều, ở lớp ai là người dạy các con
học?
-
Vậy cô giáo làm nghề gì?
-
Vậy các con có biết ngày 20-11 là ngày gì không?
- Nghề dạy học
là nghề được mọi người yêu quý. Và hàng năm người ta làm gì để nhớ ơn các thầy
cô bây giờ cô cháu ta cùng tìm hiểu kĩ hơn nhé!
|
|
2. Hoạt động học.
|
LVPTNN
-Thơ: Cô giáo của con
-NDKH: Xâu vòng màu xanh
|
||
|
3. Hoạt động ngoài trời.
HĐCCĐ: Quan sát 1 số đồ dùng nhà
bếp.
|
- Một số câu hỏi.
|
- Trẻ biết 1 số dụng cụ
nhà bếp.
|
Cô cho trẻ nối đuôi nhau làm đoàn tàu ra sân đứng thành vòng
tròn.
+ Sáng nay ai đưa các con đi học?
+ Đi vào buổi sáng các con thấy thời tiết ntn?
+ Các con nhìn lên bầu trời xem bầu trời ngày hôm nay ntn? Hôm
nay trời mưa hay nắng? trời mưa, lạnh cm mặc quần áo ntn?
+ Hôm nay có gió không? Các con nhìn lên lá cây xem ntn?
Cm nhắm mắt lại và cảm nhận gió nào?
=>
Cô chốt lại thời tiết trong ngày và gd trẻ mặc quần áo phù hợp với thời tiết.
|
|
TCVĐ: Dung dăng dung dẻ.
|
Sân chơi sạch sẽ
|
Trẻ hứng thú chơi.
|
* Cách chơi:
Cô và trẻ dắt tay nhau vừa đi vừa đọc.
“ Dung dăng dung dẻ
Dắt trẻ đi chơi
Đến cồng nhà trời
Lạy cậu lạy mợ
Cho cháu về quê
Cho dê đi học
Cho cóc ở nhà
Cho gà bới bếp
Xì xà, xì xụp
Ngồi thụp xuống đây
Đọc đến câu cuối cô và trẻ ngồi thụp xuống
·
Luật chơi: Bạn nào không ngồi xuống
khi đọc hết thì sẽ bị thua.
( cho trẻ chơi 2-3 lần).
|
|
Chơi tự do
|
-Đồ chơi thiết bị ngoài trời.
|
- Trẻ chơi đoàn kết.
|
- Cô nhắc trẻ nề nếp khi chơi, cô bao quát trẻ chơi.
|
|
4. Hoạt động góc.
|
Góc phân vai: Bán hàng.
Góc xây dựng: Xây truờng MN.
Góc HT:
Xem sách tranh về chủ đề “ Các cô các
bác trong truờng MN”
|
||
|
5. Hoạt động chiều.
- VĐN: Đu quay
- LQKTM NBPB: Một – Nhiều.
- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi.
|
- Nhạc.
- Đồ dùng trong lớp.
- Đồ chơi ở các góc.
|
- Trẻ VĐ cùng
cô.
- Trẻ biết
phân biệt 1 và nhiều.
- Trẻ hứng thú
tham gia chơi có nề nếp.
|
- Cô tập cùng trẻ động
viên khích lệ trẻ VĐ.
- Cô bao quát
trẻ chơi có nề nếp, giúp đỡ trẻ khi gặp khó khăn.
|
|
6. HĐ vệ sinh, trả trẻ.
|
-
Cô cho trẻ đi
vệ sinh, vệ sinh lau mồm,
rửa mặt, sửa
sang lại quần, giầy
dép, trang phục
gọn gàng trước
khi ra về.
-
Trả trẻ : Cô
đứng ở của
lớp gọi tên
từng trẻ ra về,
nhắc trẻ chào
cô, chào bố,
mẹ… cô trao đổi
mới phụ huynh về
tình hình của
các cháu trong lớp.
|
||

