KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 3
Chủ đề: MỘT SỐ NGHỀ TRONG XÃ HỘI
Nội dung hoạt động
|
Thứ hai
|
Thứ ba
|
Thứ tư
|
Thứ năm
|
Thứ sáu
| ||||
1 – Trò chuyện sáng
|
- Trò chuyện với trẻ về nghề giáo .
|
- Trò chuyện với trẻ về người bán hàng và người mua hàng .
|
- Trò chuyện với trẻ về công việc và dụng cụ của nghề y .
|
-Trò chuyện với trẻ về bác đưa thư và công việc của bác .
|
- Trò chuyện với trẻ về những trang phục đặc trưng của một số nghề
| ||||
2 – Thể dục sáng
|
- khởi động : cháu đi chạy tự do kết hợp các kiểu chân.
- Trọng động : BTPTC ( Tập 4l x 8n )
+ Hô hấp : Gà gáy .
+ Tay : Tay đưa ra trước và đưa lên cao .
+ Bụng : Đứng cúi gập người về trước các ngón tay chạm vào các ngón chân .
+ Chân : Bước khuỵu một chân tới trước chân sau thẳng .
-Hồi tĩnh : Trẻ đi tự do hít thở nhẹ nhàng .
( Thứ ba tập theo bài hát “ Ước mơ ” )
| ||||||||
3 – hoạt động học
|
Hát gõ đệm tiết tấu chậm “Cô giáo em”
|
Bò dích dắc bằng bàn tay bàn chân qua chướng ngại vật
|
Một số nghề phổ biến
|
Thao tác đo độ dài một đối tượng
|
Làm quen chữ d - đ
| ||||
Phút thể dục: vận động “Lộn cầu vồng; chuyền bóng; Xỉa cá mè”; Vận động theo bài hát, đồng dao “Bác đưa thư vui tính; Chi chi chành chành”
| |||||||||
4 – Hoạt động ngoài trời
|
-HĐCCĐ :
Tiếp tục cho trẻ thực hiện thao tác gấp khăn lau mặt
-TCVĐ :
+Nhảy tiếp sức .
+ Người chăn nuôi giỏi
-Chơi tự do .
|
-HĐCCĐ :
Vì sao bóng lăn đươc?
-TCVĐ :
+Người chăn nuôi giỏ .
+kéo cưa lừa xẻ.
+Chơi tự do
|
-HĐCCĐ :
Cho trẻ làm quen bài thơ “ Bé làm bao nhiêu nghề”.
-TCVĐ :
+Người tài xế giỏi
+ Xỉa cá mè
+Chơi tự do
|
-HĐCCĐ : Cho trẻ kể chuyện theo tranh chủ đề
“ bác đưa thư ”
-TCVĐ :
+ Ném bóng vào rổ .
+ Nhảy tiếp sức.
-Chơi tự do
|
-TCVĐ :
+Người chăn nuôi giỏi
+ Kéo cưa lừa xẻ
-Chơi tự do .
| ||||
5 – Hoạt động góc
|
-Góc phân vai:
+ Trẻ biết thể hiện các vai trong khi chơi Bán dụng cụ ngành nghề , bán hàng thực phẩm ; bác sĩ, Y tá, bệnh nhân, cô giáo, các thành viên trong gia đình.
+ Bộ đồ chơi gia đình, đồ chơi bác sĩ, dụng cụ một số nghề, đồ chơi bán hàng(tôm cua cá, rau, củ quả,…
+ Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân , y tá chích thuốc , bán thuốc cho bệnh nhân . Cô giáo dạy học các cháu , Mẹ làm nội trợ , chị đưa em đi học, bố làm công nhân xây dựng, Bán thực phẩm và giống cây trồng
-Góc học tập :
+ Trẻ biết can chữ cái, số, thực hiện tốt các loại vở LQCC và LQVT, sao chép một số tên các nghề và dụng cụ các nghề, hoàn thành các tranh về các nghề cô dã chuẩn bị.
+ Tranh ảnh , dụng cụ các nghề có từ , tô màu, chữ cái/ chữ số rỗng, các loại vở LQCC và LQVT, viết chì, màu tô, đật nặn,..sách truyện
+ Trẻ thực hiện vở LQVT; LQCV; tô màu chữ cái chữ số rỗng ; sao chép tên ngành nghề /dụng cụ , sản phẩm ngành nghề .
-Góc nghệ thuật :
+ Trẻ biết vẽ, năn, to màu, cắt dán dụng cụ các nghề. Biết hát vận động, gõ đệm theo nhạc các bài về chủ điểm.
+ Đất nặn, giấy A4, màu tô, viết chì, bút lông, giấy màu, keo, kéo, tranh ảnh về ngành nghề và dụng cụ ngành nghề, một số hình ảnh các nghề sưu tầm từ họa báo. Dụng cụ âm nhạc (đàn, gõ, xắc xô, trống, kèn). Vở tạo hình
+ Trẻ vẽ / nặn , cắt/xé dán dụng cụ , sản phẩm của một số nghề ; tô màu tranh về dụng cụ , sản phẩm ngành nghề cô đã chuẩn bị ; thực hiện vở tạo hình ; hát múa / gõ đệm một số bài hát về ngành nghề
- Góc xây dựng :
+ Trẻ biết xây trang trại, xây trường học, xây hợp tác xã, xây trạm xá có nhà để xe,…
+ Gạch, bộ đồ chơi lắp ghép, bộ lắp ráp, các loại khối nhựa, cây xanh, thảm cỏ, bộ lắp ráp que,…
+ Trẻ Xây trại chăn nuôi ; xây trạm y tế Vạn Phú ; xây Trường học có bồn hoa, nhà vệ sinh, nhà bếp; xây sân kho hợp tác xã có sân phơi lúa, có các văn phòng cho cán bộ làm việc;
- Góc thiên nhiên:
+ Trẻ biết chơi đong nước pha màu, biết so sánh mực nước trong các chai, so sánh cao thấp giữa các chai, Biết tưới nước và chăm sóc cây ở góc thiên nhiên.
+ Các loại chai nhựa lớn/ nhỏ, phểu, cát, sỏi, màu nước, Bộ đồ chơi góc thiên nhiên, nước, chậu hoa các loại.
+ Trẻ dùng phểu đong nước pha màu và so sánh mực nước ở các chai, so sánh độ cao thấp ở các chai, chơi với cát, sỏi so sánh vật chìm nổi, tưới nước chăm sóc hoa trong góc thiên nhiên.
| ||||||||
6-Hoạt động ăn ngủ
|
- Cho trẻ kê xếp bàn ghế, rửa tay chuẩn bị bữa ăn
- Cô chia xuất ăn và giới thiệu cho trẻ các món có trong bữa ăn
- Trẻ ăn xong phụ cô dọn dẹp bàn ghế gọn gàng, đi vệ sinh đánh răng và lấy đồ dùng chuẩn bị ngủ trưa.
- Cô mở nhạc nhỏ cho trẻ nghe và ngủ (Nhạc không lời hoặc nhạc dân ca)
- 13h45 cô nhẹ nhàng đánh thức trẻ dậy và cho cháu đi vệ sinh, rửa mặt
- Cho cháu phụ cô kê xếp bàn ghế để ăn xế và dọn dẹp bàn sau khi ăn xong.
| ||||||||
Phút thể dục: vận động “Lộn cầu vồng; chuyền bóng; Xỉa cá mè”; Vận động theo bài hát, đồng dao “Bác đưa thư vui tính; Chi chi chành chành”
| |||||||||
7 – Chơi, hoạt động theo ý thích
|
- Xem phim kỹ năng giao tiếp ứng xử của bé khi khách đến nhà và thảo luận cùng trẻ
- Trẻ chơi với góc chơi cháu thích.
|
- TCVĐ: Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoang cách xa 4m
- HĐG (Góc nghệ thuật)
|
- Tiếp tục kể chuyện theo tranh “ Bác sĩ nha khoa ”
- HĐG
|
- Cho trẻ thực hiện vở thủ công
- Trẻ chơi ở góc cháu thích.
|
-Cho trẻ vệ sinh đồ dùng đồ chơi ở các góc .
* Hoạt động nêu gương .
| ||||
VỆ SINH TRẢ TRẺ
| |||||||||

